Xin chào QUÝ KHÁCH đến với CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ CÔNG NGHIỆP PHÚ TÀI
0
0 sản phẩm trong giỏ hàng
Giỏ hàng đang trống.

KHÍ CÔNG NGHIỆP

Nạp khí CO2 bình chữa cháy có bánh xe MT24 24kg

- Mã số : GAS-64

- Mã hiệu SP : MT24

- Giá bán: Liên hệ chúng tôi

- Chất lượng: ≥99,98%

- Thể tích chai: 40lít

- Áp suất: 4-6Mpa

- Trọng lượng CO2: 24kg

- Kết nối: CGA580/ QF2A

- Tên hóa chất: Cacbon dioxit

- Trạng thái: CO2 nén áp suất

- Số CAS 124-38-9

- MSDS : UN 1013

Nạp khí CO2 bình chữa cháy xách tay MT7 7kg

- Mã số : GAS-64

- Mã hiệu SP: MT7

- Giá bán: Liên hệ chúng tôi

- Chất lượng: ≥99,98%

- Thể tích chai: 11lít

- Áp suất: 4-6Mpa

- Trọng lượng CO2: 7kg

- Kết nối: Tiêu chuẩn

- Tên hóa chất: Cacbon dioxit

- Trạng thái: CO2 nén áp suất

- Số CAS 124-38-9

- MSDS : UN 1013

Nạp khí CO2 bình chữa cháy xách tay MT5 5kg

- Mã số : GAS-63

- Mã hiệu sản phẩm: MT5

- Giá bán: Liên hệ chúng tôi

- Chất lượng: ≥99,98%

- Thể tích chai: 8lít

- Áp suất: 4-6Mpa

- Trọng lượng CO2: 5kg

- Kết nối: Tiêu chuẩn

- Tên hóa chất: Cacbon dioxit

- Trạng thái: CO2 nén áp suất

- Số CAS 124-38-9

- MSDS : UN 1013

Nạp khí CO2 bình chữa cháy xách tay MT3 3kg

- Mã số : GAS-62

- Mã hiệu : MT3

- Giá bán: Liên hệ chúng tôi

- Chất lượng: ≥99,98%

- Thể tích chai: 5lít

- Áp suất: 4-6Mpa

- Trọng lượng CO2: 3kg

- Kết nối: Tiêu chuẩn

- Tên hóa chất: Cacbon dioxit

- Trạng thái: CO2 nén áp suất

- Số CAS 124-38-9

- MSDS : UN 1013

Nạp khí CO2 bình chữa cháy xách tay MT2 2kg

- Mã số : GAS-61

- Mã Hiệu: MT2

- Giá bán: Liên hệ chúng tôi

- Chất lượng: ≥99,98%

- Thể tích chai: 3lít

- Áp suất: 4-6Mpa

- Trọng lượng CO2: 2kg

- Kết nối: Tiêu chuẩn

- Tên hóa chất: Cacbon dioxit

- Trạng thái: CO2 nén áp suất

- Số CAS 124-38-9

- MSDS : UN 1013

Nạp khí bình chữa cháy cố định cho hệ thống IG-541 200bar

- Mã số: GAS-68

- Mã hiệu: IG-541

- Giá bán: Liên hệ chúng tôi

- Hỗn hợp : Argon+Ni tơ+CO2

- Tỷ lệ khí: 40%Ar+52%N2+8%CO2

- Thể tích bình: 80-84lít

- Áp suất: 20Mpa (200bar)

- Kết nối: Tiêu chuẩn

- Số CAS: Ar 7440-37-1

- Số CAS: N2 7727-37-9

- Số CAS: CO2 124-38-9

Khí Nito công nghiệp 4.0 chai 40lít 150bar

- Mã số : GAS-41

- Giá bán: Liên hệ chúng tôi

- Chất lượng: ≥99,99%.

- Thể tích chai: 40lít.

- Áp suất: 140~150bar

- Thể tích chứa TC: ≤6m3.

- Kết nối: CGA580-G5/8”

- Tên hóa chất: Nitrogen (N2).

- Trạng thái: Nito nén áp suất

- CAS : 7727-37-9 

- MSDS : UN 1066

Khí Argon công nghiệp 4.5 purity ≥99,995% chai 40lít 150bar.

- Mã số : GAS-51

- Giá bán: Liên hệ chúng tôi

- Chất lượng: ≥99,995%.

- Thể tích chai: 40lít.

- Áp suất: 140~150bar

- Thể tích tiêu chuấn: ≤6m3.

- Kết nối: CGA580-G5/8”

- Tên hóa chất: Argon (Ar).

- Trạng thái: Argon nén áp suất

- CAS : 7440-37-1 

- MSDS : UN 1006

Khí Helium-He
  •  Mùi: Không
  •  Khả năng gây cháy: Không
  •  Giới hạn nổ: Không
  •  Phân tử lượng: 4.003
  •  Tỷ trọng riêng (Không khí = 1) ở 200C: 0.138
  •  Dung tích riêng ở 200C: 5.9 M3/Kg
  •  Nhiệt độ tới hạn: - 2680C
  •  Áp suất tới hạn: 250 Bar
Khí Helium 4.0 purity ≥ 99.99% chai 8-10L
  • Mã số : PTG-84
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.99%.
  • Thể tích chai khí / Cylinder volume (liter) : 8-10liters.
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 100-120 bar,
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S1-1,5m3.
  • Kết nối/ Thread Connection type: CGA580
  • Tên hóa chất : Helium . (He).
  • Số CAS : 7440-59-7  MSDS : UN 1046
Khí Helium 5.0 purity ≥ 99.999% chai 40L
  • Mã số : PTG-85
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.999%.
  • Thể tích chai khí / Cylinder volume (liter) : 40liters.
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 140-150 bar,
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S6m3.
  • Kết nối/ Thread Connection type: CGA580
  • Tên hóa chất : Helium . (He).
  • Số CAS : 7440-59-7  MSDS : UN 1046
Khí Helium 5.0 purity ≥ 99.999% chai 50L
  • Mã số : PTG-86
  • Giá bán/price : Liên hệ (Contact us)
  • Chất lượng/purity : ≥ 99.999%.
  • Thể tích chai khí / Cylinder volume (liter) : 50liters.
  • Áp suất sau nạp/ Max pressure: 190-200bar,
  • Thể tích chứa tiêu chuẩn/ Standard gas storage volume at 1atm : S6m3.
  • Kết nối/ Thread Connection type: CGA580
  • Tên hóa chất : Helium . (He).
  • Số CAS : 7440-59-7  MSDS : UN 104
Liên hệ Messenger Chat wiget Chat Zalo Messenger Chat
Messenger Chat